XE TẢI THÙNG HOWO A7G3000

 

Xe tải thùng Howo A7G3000 với Cabin được thiết kế theo phong cách hiện đại, khỏe khoắn, cùng các công nghệ hiện đại nhất, đây xứng đáng là một siêu phẩm trong phân khúc xe tải nặng trên thị trường Việt Nam hiện nay.

 

Giá niêm yết liên hệ: 0931.502.566

Ngoại thất

Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp đèn xi nhan, kính chỉnh điện, 2 cần gạt nước kính.

Cụm đèn Halogen kết hợp với cụm đèn sương mù tăng cường độ chiếu sáng và tính thẩm mỹ cho xe

Bộ xử lí khí thải đạt tiêu chuẩn Euro 5, giảm thiểu xả thải các chất gây ô nhiễm với môi trường

Thiết kế theo tiêu chuẩn và được bảo vệ an toàn, chống va chạm

Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp đèn xi nhan, kính chỉnh điện, 2 cần gạt nước kính.

Cụm đèn Halogen kết hợp với cụm đèn sương mù tăng cường độ chiếu sáng và tính thẩm mỹ cho xe

Bộ xử lí khí thải đạt tiêu chuẩn Euro 5, giảm thiểu xả thải các chất gây ô nhiễm với môi trường

Thiết kế theo tiêu chuẩn và được bảo vệ an toàn, chống va chạm

Nội thất

Khoang Cabin thiết kế rộng rãi, được trang bị đầy đủ các tiện ích như: radio, sạc điện thoại, súng hơi vệ sinh khoang lái, giường đơn,… tạo sử thoải mái cho người lái. Đồng hồ táp lô hiển thị đa chức năng. Vô lăng 4 chấu, thiết kế đẹp mắt.

Khoang Cabin thiết kế rộng rãi, được trang bị đầy đủ các tiện ích như: radio, sạc điện thoại, súng hơi vệ sinh khoang lái, giường đơn,… tạo sử thoải mái cho người lái. Đồng hồ táp lô hiển thị đa chức năng. Vô lăng 4 chấu, thiết kế đẹp mắt.
Cabin giường đôi rộng rãi với ghế ngồi chỉnh hơi cùng các trang thiết bị tiện nghi như radio FM, điều hòa công suất lớn mang lại cảm giác thoải mái cho tài xế khi vận hành.

Khoang Cabin thiết kế rộng rãi, được trang bị đầy đủ các tiện ích như: radio, sạc điện thoại, súng hơi vệ sinh khoang lái, giường đơn,… tạo sử thoải mái cho người lái. Đồng hồ táp lô hiển thị đa chức năng. Vô lăng 4 chấu, thiết kế đẹp mắt.

Khoang Cabin thiết kế rộng rãi, được trang bị đầy đủ các tiện ích như: radio, sạc điện thoại, súng hơi vệ sinh khoang lái, giường đơn,… tạo sử thoải mái cho người lái. Đồng hồ táp lô hiển thị đa chức năng. Vô lăng 4 chấu, thiết kế đẹp mắt.
Cabin giường đôi rộng rãi với ghế ngồi chỉnh hơi cùng các trang thiết bị tiện nghi như radio FM, điều hòa công suất lớn mang lại cảm giác thoải mái cho tài xế khi vận hành.

Khung gầm

Cầu đúc AC16 – tải trọng 16 tấn giúp cho xe vận hành êm ái và ổn định với mọi điều kiện tải.

Hệ thống phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng, đảm bảo an toàn tuyệt đối

Khung gầm sử dụng công nghệ xe tải nặng tối ưu, chassis nguyên khối thiết kế khoa học, các thanh đà sắt đúc lớn chịu lực, chịu lực tốt , kết cấu chắc chắn, chống giãn nở trong mọi điều kiện thời tiết. Các chi tiết như bình hơi nhôm, thùng dầu nhôm, ác quy được bố trí gọn gàng.

Quang nhíp đôi cho khả năng chịu tải cao

Cầu đúc AC16 – tải trọng 16 tấn giúp cho xe vận hành êm ái và ổn định với mọi điều kiện tải.

Hệ thống phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng, đảm bảo an toàn tuyệt đối

Khung gầm sử dụng công nghệ xe tải nặng tối ưu, chassis nguyên khối thiết kế khoa học, các thanh đà sắt đúc lớn chịu lực, chịu lực tốt , kết cấu chắc chắn, chống giãn nở trong mọi điều kiện thời tiết. Các chi tiết như bình hơi nhôm, thùng dầu nhôm, ác quy được bố trí gọn gàng.

Quang nhíp đôi cho khả năng chịu tải cao

Động cơ

Xe Tải Howo A7 Sử Dụng động cơ D10.34-50 (340Hp) Euro 5. Với tiêu chuẩn khí thai mới chiếc xe sẽ vận hành êm ái hơn. Nhiên liệu được phun tơi mang lại khả năng đốt cháy tối đa. Tăng công suất và momen xoắn ở vòng tua thấp

Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 12 số tiến và 2 số lùi, trợ lực khí nén.

Lọc tách dầu nước PARKER giúp tăng độ bền sử dụng cho kim phun của động cơ, tăng công suất động cơ khi nhiên liệu không đạt chất lượng tiêu chuẩn, tiết kiệm chi phí cho chủ xe

Xe Tải Howo A7 Sử Dụng động cơ D10.34-50 (340Hp) Euro 5. Với tiêu chuẩn khí thai mới chiếc xe sẽ vận hành êm ái hơn. Nhiên liệu được phun tơi mang lại khả năng đốt cháy tối đa. Tăng công suất và momen xoắn ở vòng tua thấp

Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 12 số tiến và 2 số lùi, trợ lực khí nén.

Lọc tách dầu nước PARKER giúp tăng độ bền sử dụng cho kim phun của động cơ, tăng công suất động cơ khi nhiên liệu không đạt chất lượng tiêu chuẩn, tiết kiệm chi phí cho chủ xe

Thông số kỹ thuật

Loại xe Xe Tải 4 Chân HOWO A7
Động cơ Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp
Kiểu loại: D10.34-50 340HP, tiêu chuẩn khí thải EURO 5
6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian
Công suất max: 340hp (mã lực)/2200 (v/ph)
Mômen max: 1500 (Nm)/1100-1600 (v/ph)
Đường kính x hành trình pistong: 126×130 mm
Dung tích xilanh: 9726ml. Tỷ số nén: 17:1
Lượng dung dịch cung cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L
Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 80oC
Máy nén khí kiểu 2 xilanh
Li hợp Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 420 mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 12 số tiến và 2 số lùi, trợ lực khí nén.
Cầu trước Hệ thống lái cùng với trục trước cố định. Loại HF7.
Cầu sau Tỷ số truyền: 4.22. Loại ST16.
Cầu chuyển động giảm tốc 2 cấp (có giảm tốc hành tinh ở may ơ) nâng cao năng lực vận hành trên những mặt đường xấu. Có lắp khoá sai tốc, thiết kế gia tăng chịu tải trên 20 tần/cầu, răng cưa lớn, tránh hư hại đến bánh răng khi chở quá tải, cầu trung cân bằng cầu sau. Có phối bộ loại cầu trục láp.
Khung xe Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x (8 + 8) (mm), các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rivê.
Hệ thống treo Hệ thống treo trước: 10 lá nhíp, dạng bán elip.
Giảm xóc: giảm chấn thủy lực trên cầu trước.
Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bán elip.
Hệ thống lái ZF8098, tay lái trợ lực thủy lực.
Tỷ số truyền: 20.2-26.2
Hệ thống phanh Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén
Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau
Phanh khí xả động cơ: Kiểu van bướm, dẫn động khí nén.
Bánh xe và kiểu loại Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ
Cỡ lốp: 11.00R20, lốp bố thép (22PR).
Số lốp: 4 lốp trước, 8 lốp sau.
Loại lốp tam giác Sinotruk – Triangle chất lượng cao.
Cabin Cabin HOWO A7 có 02 giường nằm, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực, 4 bộ giảm xóc, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, có trang bị radio, Mp3 stereo, cổng USB …
Chỗ ngồi của lái xe: ghế tựa có thể điều chỉnh được: trượt lên trước và độ cao, nghiêng trước sau, đỡ ngang lưng, điều chỉnh trọng lượng.
Chỗ ngồi của phụ xe: ghế tựa có thể điều chỉnh được: trượt lên trước, độ cao và nghiêng về phía sau.
Có hệ thống điều hòa không khí.
Hệ thống điện Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4 Kw
Máy phát điện: 28V, 1540W
Ắc quy: 2 x 12V, 165Ah
Kích thước (mm) Chiều dài cơ sở: 1950 + 5060 + 1390
Vệt bánh xe trước: 2022
Vệt bánh xe sau: 1830
Nhô trước: 1500
Nhô sau: 2510
Góc thoát trước/sau (0): 16/14
Kích thước tổng thể xe thùng mui phủ: 12150 x 2500 x 3925
Kích thước trong lòng thùng mui bạt: 9500 x 2380 x 2150
Trọng lượng (kg) Tải trọng: 17.700 Kg
Tự  trọng: 12.170 Kg
Tổng trọng lượng: 30.000 Kg
Đặc tích chuyển động Tốc độ lớn nhất: 102 km/h
Độ dốc lớn nhất vượt được: 35%
Khoảng sáng gầm xe: 263 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 12 m
Dung tích thùng chứa nhiên liệu: 400L. Thùng nhiên liệu bằng hợp kim nhôm, có khóa nắp thùng và khung bảo vệ thùng dầu.

Video

Tính toán giá lăn bánh

Hãng xe

Mẫu xe

Nơi đăng ký (tỉnh / thành phố)

Dịch vụ khách hàng

Đăng ký lái thử